-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Hãng sản xuất: TaisiteLab Sciences Inc / Mỹ Model: 752E 752PC 754E 754PC 756E 756PC
Tư vấn bán hàngDòng 75 tự động chỉnh bước sóng gồm 752, 754 và 756 với phiên bản “E” (phần mềm vận hành) và “PC” (phần mềm quét phổ). Tất cả đều bao phủ dải 190–1100 nm; bản 756 có thêm độ chính xác bước sóng ±1 nm và đèn deuterium nhập khẩu. Bốn chế độ đo, màn hình LCD 128x64 và bộ nhớ 100 đường chuẩn là trang bị tiêu chuẩn.
- Bộ đơn sắc được thiết kế tinh gọn cùng cách tử toàn ảnh chất lượng cao 1200 vạch/mm cho ánh sáng tán xạ thấp và độ đơn sắc tốt.
- Bốn chế độ đo T, A, C, F giúp thao tác thuận tiện hơn. Màn hình LCD 128x64 dễ đọc; buồng mẫu rộng cho phép mở rộng chức năng.
- Bản PC, khi dùng cùng phần mềm quét phổ, có thể thực hiện quét phổ, đo quang, đo theo thời gian, quét định lượng và nhiều chức năng xử lý dữ liệu phức tạp.
- Định lượng: dựa trên dữ liệu đo của mẫu chuẩn, máy tự động vẽ đường chuẩn, sau đó dùng đường chuẩn này để đo mẫu chưa biết.
- Máy lưu được tối đa 100 đường chuẩn để gọi lại thuận tiện. (F) Dùng phương pháp hệ số (C = KA + b), nhập các hệ số tương quan để đo nồng độ của mẫu chưa biết.
- Phần mềm quét phổ quét tự động toàn dải (320-1000nm); bước sóng quét đặt tuỳ ý; khoảng cách bước sóng quét 0,1nm; cài đặt số lần quét lặp và thông số toạ độ. Phát hiẹn đỉnh và đáy của đường cong phổ; xử lý dữ liệu gồm làm trơn đường cong, đạo hàm, tích phân và các phép tính toán học. Lưu, xuất và in dữ liệu đầy đủ.
- Quét theo thời gian: Khoảng lấy mẫu tối thiểu 1 giây; có thể chọn khoảng thời gian và thời gian chạy. Có chức năng tính tốc độ phản ứng động học enzyme △A/min.
- Quét đa bước sóng tối đa 10 bước sóng đo; hiển thị đồng thời T và A.
- Đo nồng độ: Gồm phương pháp một bước sóng, hai bước sóng và ba bước sóng; đo được tối đa 10 mẫu chuẩn cùng lúc. Đường chuẩn được thiết lập bằng cách đo nhiều mẫu chuẩn. Có thể chọn khớp đường cong bậc một, bậc hai và bậc ba.
- Đo DNA/Protein: Có thể đo bước sóng và hệ số đo; tính được nồng độ/tỷ số DNA/protein.
|
Thông số kỹ thuật/Model |
752E |
752PC |
754E |
754PC |
756E |
756PC |
|
Dải bước sóng |
190-1100nm |
|||||
|
Độ chính xác bước sóng |
±2nm |
±1nm |
||||
|
Độ lặp lại bước sóng |
1nm |
0,5nm |
||||
|
Độ rộng dải phổ |
4nm |
2nm |
||||
|
Độ chính xác độ truyền qua |
±0,5%T |
±0,3%T |
±0,2%T |
|||
|
Độ lặp lại độ truyền qua |
0,2%T |
0,1%T |
||||
|
Ánh sáng tán xạ |
≤0.3%T@220nm, 360nm |
≤0.2%T@220nm, 360nm |
||||
|
Độ ổn định |
±0,002A/h@500nm |
±0,001A/h@500nm |
||||
|
Độ trôi |
≤0,1%T |
|||||
|
Nhiễu |
≤0,2%T |
≤0,1%T |
||||
|
Dải hiển thị độ truyền qua |
0-200%T |
|||||
|
Dải hiển thị độ hấp thụ |
-4,000 đến +4,000A |
|||||
|
Dải hiển thị nồng độ |
0-9999C |
|||||
|
Chế độ làm việc |
T, A, C |
|||||
|
Nguồn sáng |
Đèn deuterium sản xuất trong nước, đèn tungsten nhập khẩu |
Đèn deuterium nhập khẩu và đèn tungsten nhập khẩu |
||||
|
Chế độ xuất dữ liệu |
Máy in (tùy chọn) |
|||||
|
Phần mềm |
Phần mềm vận hành |
Phần mềm quét phổ |
Phần mềm vận hành |
Phần mềm quét phổ |
Phần mềm vận hành |
Phần mềm quét phổ |
|
Độ trôi đường nền |
Không |
±0,003A |
Không |
±0,003A |
Không |
±0,002A |
|
Khối lượng tịnh |
12,4kg |
|||||
|
Kích thước (mm) |
460*380*210 |
|||||
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đại diện nhập khẩu và phân phối Máy quang phổ hãng TaisiteLab tại Việt Nam

Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại An Hòa
Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng trong những dự án sắp tới !